tổng bao

tổng bao

Hoa cúc có một tổng bao xanh bao bọc bên ngoài.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • bắc bao quanh cụm hoa: "tổng bao" chỉ một cấu trúc gồm các bắc ( biến dạng) mọc vòng quanh gốc của một cụm hoa (như hoa đầu của họ Cúc) hoặc một tán hoa (như họ Hoa tán). bắc này chức năng bảo vệ hoa non đôi khi hỗ trợ phát tán hạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tổng bao của hoa hướng dương gồm nhiều bắc xếp thành vòng. (Cấu trúc bắc bao quanh cụm hoa hướng dương.)
    • Trong họ Hoa tán, tổng bao xuất hiệngốc của tán hoa. ( bắc mọcchân của cụm hoa dạng tán.)
    • Nhà thực vật học quan sát tổng bao để phân loại các loài hoa. (Các nhà khoa học dùng bắc bao hoa để nhận dạng thực vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tổng bao chung": tổng bao bao quanh toàn bộ cụm hoa (trái ngược với "tổng bao riêng" bao quanh từng hoa nhỏ).
    • Tổng bao chung của hoa cúc giúp bảo vệ các hoa nhỏ bên trong. (Lớp bắc ngoài cùng che chở cho từng bông hoa con.)
  • "tổng bao riêng": tổng bao bao quanh từng hoa riêng lẻ trong cụm hoa.
    • một số loài, tổng bao riêng tồn tại bên cạnh tổng bao chung. (Mỗi hoa nhỏ lớp bắc riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bao hoa (danh từ): cấu trúc chung bao gồm đài hoa tràng hoa (không phải bắc).
    • Bao hoa bảo vệ nhị nhụy của hoa. (Phần ngoài của hoa gồm cánh hoa đài hoa.)
  • bắc (danh từ): biến dạng thường nhỏ hơn thường, mọc gần hoa.
    • bắc của hoa trạng nguyên màu đỏ rực. ( biến dạng tạo màu sắc thu hút côn trùng.)
  • Tổng bao nhỏ (danh từ): tổng bao kích thước nhỏ, chỉ gồm vài bắc.
    • Tổng bao nhỏ thường thấycác loài cỏ dại. ( bắc bao hoa ít ngắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bao hoa ngoài: tên gọi khác của tổng bao trong một số tài liệu thực vật học.
    • Bao hoa ngoài của hoa cúc màu xanh lục. (Lớp bắc bảo vệ ngoài cùng.)
  • Vòng bắc: mô tả cấu trúc vòng tròn của các bắc.
    • Vòng bắc này giữ cho cụm hoa không bị tổn thương. (Các bắc xếp thành vòng quanh hoa.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tổng bao" đây thuật ngữ chuyên ngành thực vật học.